Động từN5
有る
あるaru
có; tồn tại
EN: to be; to exist; to live
Học từ này
Flashcard chủ đềDùng thế nào
Có (đồ vật, cây cối, sự kiện). Thường viết bằng kana ある.
Nói sao cho đúng người
- Thân mật · Đang xemあるThể từ điển, bạn bè.
- Lịch sựありますHầu hết mọi lúc.
- Lịch sựございますRất lịch sự: nhân viên nói với khách.
Lỗi hay gặp: Người và con vật thì dùng いる: せんせいがいます, không phải せんせいがあります.
Ví dụ· 2 câu
- 水は十分ある。
Nước có đủ.
- まだ時間がある。
Vẫn còn thời gian.
Thử ngay
有る nghĩa là gì?
