Danh từN5
コーヒー
koohii
Cà phê
EN: coffee
Tình huống · Đến thăm nhà bạn
Bạn đến chơi nhà một người bạn.
Học từ này
Flashcard chủ đềMẫu câu có từ này
- いちばん〜です— ~ nhất
のみもののなかでコーヒーがいちばんすきです。Trong các loại đồ uống, tôi thích cà phê nhất.
- いつも〜ます— Lúc nào cũng ~
あさはいつもコーヒーをのみます。Buổi sáng tôi luôn uống cà phê.
Thử ngay
コーヒー nghĩa là gì?
