Danh từN5
いくら
ikura
trứng cá hồi
EN: salted salmon roe
Tình huống · Hẹn đi xem phim
Hai người bạn hẹn đi xem phim.
Học từ này
Flashcard chủ đềMẫu câu có từ này
- 〜は いくらですか— Bao nhiêu tiền?
このパンはいくらですか。Cái bánh mì này bao nhiêu tiền?
Thử ngay
いくら nghĩa là gì?
