Danh từN5
朝御飯
あさごはんasagohan
Bữa sáng; Điểm tâm
EN: breakfast
Học từ này
Flashcard chủ đềMẫu câu có từ này
- そして— Và, rồi thì
あさごはんをたべました。そして、がっこうへいきました。Buổi sáng tôi ăn cơm. Rồi tôi đến trường.
Thử ngay
朝御飯 nghĩa là gì?
あさごはんasagohan
Bữa sáng; Điểm tâm
EN: breakfast
あさごはんをたべました。そして、がっこうへいきました。Buổi sáng tôi ăn cơm. Rồi tôi đến trường.
朝御飯 nghĩa là gì?