Tính từ đuôi いN5
欲しい
ほしいhoshii
muốn có
EN: wanting (to have); desiring; wishing for
Tình huống · Đổi giờ họp với khách
Hai đồng nghiệp bàn đổi giờ họp với khách hàng.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- すぐ来てほしい。
Tôi muốn bạn đến ngay.
- 車がほしいですか。
Bạn có muốn có xe hơi không?
Mẫu câu có từ này
- 〜が ほしいです— Muốn có ~ (danh từ)
わたしはいぬがほしいです。Tôi muốn có một con chó.
Thử ngay
欲しい nghĩa là gì?
