Kaku Coach
Tính từ đuôi いN5

危あぶない

あぶないabunai

Nguy hiểm

EN: dangerous; risky; hazardous

Tình huống · Đi xe đạp trời mưa

Cảnh sát nhắc một người đi xe đạp trong lúc trời mưa.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ

  • 彼かれは「あぶない」と叫さけんだ。

    Anh ấy đã hét lên "Nguy hiểm!".

Thử ngay

危ない nghĩa là gì?