Danh từN5
子供
こどもkodomo
trẻ em
EN: child; children
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は子供に残酷だ。
Anh ấy tàn nhẫn với trẻ con.
- 彼はほんの子供だ。
Cậu ấy chỉ là một đứa trẻ.
Mẫu câu có từ này
- 〜とき、〜— Khi ~ thì ~
こどものとき、ベトナムにすんでいました。Hồi nhỏ tôi sống ở Việt Nam.
Thử ngay
子供 nghĩa là gì?
