Danh từN5
お母さん
おかあさんokaasan
mẹ
EN: mother; mom; mum
Tình huống · Ngày nghỉ của gia đình
Hai người bạn nói về ngày Chủ nhật.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- お母さんはどこ?
Mẹ đâu rồi?
- ただいま、お母さん。
Con chào mẹ mới về.
Thử ngay
お母さん nghĩa là gì?
おかあさんokaasan
mẹ
EN: mother; mom; mum
Tình huống · Ngày nghỉ của gia đình
Hai người bạn nói về ngày Chủ nhật.
Mẹ đâu rồi?
Con chào mẹ mới về.
お母さん nghĩa là gì?