Tính từ đuôi なN5
大勢
おおぜいoozei
đông người
EN: crowd of people; great number of people
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 大勢の人出ですよ。
Đông người quá nhỉ.
- 私の家族は大勢です。
Gia đình tôi rất đông người.
Thử ngay
大勢 nghĩa là gì?
おおぜいoozei
đông người
EN: crowd of people; great number of people
Đông người quá nhỉ.
Gia đình tôi rất đông người.
大勢 nghĩa là gì?