Động từN5
作る
つくるtsukuru
Làm, tạo ra
EN: to make; to produce; to manufacture
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 蚕は繭を作る。
Con tằm làm kén.
- コーヒー作るわ。
Tôi sẽ pha cà phê.
Thử ngay
作る nghĩa là gì?
つくるtsukuru
Làm, tạo ra
EN: to make; to produce; to manufacture
Con tằm làm kén.
Tôi sẽ pha cà phê.
作る nghĩa là gì?