Động từN4
運ぶ
はこぶhakobu
vận chuyển, mang, vác
EN: to carry; to transport; to move
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- ボーイが運ぶ。
Người phục vụ mang đồ đến.
- このバスは30人を運ぶことができる。
Xe buýt này có thể chở ba mươi người.
Thử ngay
運ぶ nghĩa là gì?
はこぶhakobu
vận chuyển, mang, vác
EN: to carry; to transport; to move
Người phục vụ mang đồ đến.
Xe buýt này có thể chở ba mươi người.
運ぶ nghĩa là gì?