Kaku Coach
Tính từ đuôi なN4

昔むかし

むかしmukashi

ngày xưa

EN: the old days; the past; former times

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 昔むかし、地ち球きゅうは平たいらなものだと考えかんがえられていた。

    ngày xưa trái đất được cho là phẳng.

  • 2つの土ど手ての間あいだに、むかし橋はしがかかっていた。

    ngày xưa có một cây cầu bắc qua giữa hai bờ đê.

Thử ngay

昔 nghĩa là gì?