Kaku Coach
N4

出席しゅっせき

しゅっせき

Tham dự, có mặt

EN: attendance

Tình huống · Hỏi về học bổng

Du học sinh hỏi văn phòng trường về học bổng.

Ví dụ

  • 出しゅっ席せきします。

    Tôi sẽ tham dự.

Thử ngay

出席 nghĩa là gì?