Tính từ đuôi なN4
普通
ふつうfutsuu
bình thường, thông thường
EN: normal; ordinary; regular
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- ふつうテニスをします。
Tôi thường chơi quần vợt.
- 私はふつう自転車で通学します。
Tôi thường đi học bằng xe đạp.
Thử ngay
普通 nghĩa là gì?
ふつうfutsuu
bình thường, thông thường
EN: normal; ordinary; regular
Tôi thường chơi quần vợt.
Tôi thường đi học bằng xe đạp.
普通 nghĩa là gì?