Kaku Coach
Danh từN4

割わり合あい

わりあいwariai

tỷ lệ, tỉ suất

EN: rate; ratio; percentage

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれらは1時じ間かん3マイルの割わり合あいで歩あるいた。

    Họ đi bộ với tốc độ ba dặm một giờ.

  • 針はりは中ちゅう心しんを一いち時じ間かんに10回かい転てんの割わり合あいで回まわる。

    Kim đồng hồ quay với tỷ lệ mười vòng một giờ ở trung tâm.

Thử ngay

割合 nghĩa là gì?