Kaku Coach
Trạng từN4

特とくに

とくにtokuni

đặc biệt

EN: particularly; especially; in particular

Tình huống · Sở thích của tôi

Kenta kể về sở thích chụp ảnh của mình.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • いや特とくにないわ。

    Không, không có gì đặc biệt cả.

  • 何か特とくにお考かんがえですか。

    Anh có suy nghĩ gì đặc biệt không?

Thử ngay

特に nghĩa là gì?