Kaku Coach
Tính từ đuôi なN4

随ずい分ぶん

ずいぶんzuibun

lắm

EN: very; extremely; surprisingly

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • ずいぶんになりますね。

    Đã lâu lắm rồi nhỉ.

  • それはずいぶん気きの長ながい話はなしだ。

    Đó là một câu chuyện tốn rất nhiều thời gian.

Thử ngay

随分 nghĩa là gì?