Động từN4
十分
じゅうぶんjuubun
đủ
EN: enough; sufficient; plenty
Tình huống · Học nấu món Nhật
Minh nhờ chị Sato chỉ cách nấu món nikujaga.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 水は十分ある。
Nước có đủ không.
- それで十分だよ。
Thế là đủ rồi.
Thử ngay
十分 nghĩa là gì?
じゅうぶんjuubun
đủ
EN: enough; sufficient; plenty
Tình huống · Học nấu món Nhật
Minh nhờ chị Sato chỉ cách nấu món nikujaga.
Nước có đủ không.
Thế là đủ rồi.
十分 nghĩa là gì?