Kaku Coach
Động từN4

十じゅう分ぶん

じゅうぶんjuubun

đủ

EN: enough; sufficient; plenty

Tình huống · Học nấu món Nhật

Minh nhờ chị Sato chỉ cách nấu món nikujaga.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 水みずは十じゅう分ぶんある。

    Nước có đủ không.

  • それで十じゅう分ぶんだよ。

    Thế là đủ rồi.

Thử ngay

十分 nghĩa là gì?