Tính từ đuôi なN4
一杯
いっぱいippai
đầy
EN: one cup (of); one glass (of); one bowl (of)
Tình huống · Mua vé Shinkansen đi công tác
Nhân viên mua vé Shinkansen để đi công tác Osaka.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- コップは水でいっぱいだ。
Cốc đầy nước.
- 今月いっぱいここにいます。
Tôi sẽ ở đây đến hết tháng này.
Thử ngay
一杯 nghĩa là gì?
