Kaku Coach
Trạng từN4

非ひ常じょうに

ひじょうにhijouni

rất, vô cùng

EN: very; extremely; exceedingly

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは非ひ常じょうに親しん切せつだ。

    Anh ấy rất tốt bụng.

  • 私わたしは非ひ常じょうに疲つかれた。

    Tôi vô cùng mệt mỏi.

Thử ngay

非常に nghĩa là gì?