Động từN4
過ぎる
すぎるsugiru
quá
EN: to pass through; to pass by; to go beyond
Tình huống · Chia việc thuyết trình nhóm
Hai bạn cùng nhóm chia việc chuẩn bị bài thuyết trình.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 話がうますぎるよ。
Nói chuyện giỏi quá rồi đấy.
- 5年待つには長すぎる。
Đợi 5 năm thì quá lâu.
Thử ngay
過ぎる nghĩa là gì?
