Trạng từN4
必ず
かならずkanarazu
nhất định
EN: always; without exception; necessarily
Tình huống · Xin gia hạn nộp báo cáo
Lan đến gặp thầy để xin lùi hạn nộp báo cáo.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- あなたに会うとかならず母の事を考える。
Cứ gặp bạn là tôi lại nghĩ về mẹ.
- 私は夏を思えば、かならず子どものころを思い出す。
Cứ nghĩ đến mùa hè là tôi lại nhớ về thời thơ ấu.
Thử ngay
必ず nghĩa là gì?
