Kaku Coach
Tính từ đuôi なN4

必ひつ要よう

ひつようhitsuyou

Cần thiết

EN: necessary; needed; essential

Tình huống · Hỏi về học bổng

Du học sinh hỏi văn phòng trường về học bổng.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 君きみが必ひつ要ようだ。

    Tôi cần bạn.

  • それは必ひつ要ようだ。

    Cái đó là cần thiết.

Thử ngay

必要 nghĩa là gì?