Tính từ đuôi なN4
一生懸命
いっしょうけんめいisshoukenmei
hết sức
EN: very hard; with utmost effort; as hard as one can
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 一生懸命働いた。
Đã làm việc hết sức.
- 一生懸命走った。
Đã chạy hết sức.
Thử ngay
一生懸命 nghĩa là gì?
いっしょうけんめいisshoukenmei
hết sức
EN: very hard; with utmost effort; as hard as one can
Đã làm việc hết sức.
Đã chạy hết sức.
一生懸命 nghĩa là gì?