Tính từ đuôi なN4
大抵
たいていtaitei
Đại để, thường là
EN: mostly; ordinarily; usually
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- たいてい歩いて行きます。
Thường thì tôi đi bộ.
- 私はたいてい6時におきる。
Tôi thường thức dậy lúc 6 giờ.
Thử ngay
大抵 nghĩa là gì?
たいていtaitei
Đại để, thường là
EN: mostly; ordinarily; usually
Thường thì tôi đi bộ.
Tôi thường thức dậy lúc 6 giờ.
大抵 nghĩa là gì?