Kaku Coach
Động từN4

太ふとる

ふとるfutoru

tăng cân, béo lên

EN: to put on weight; to gain weight; to grow fat

Ví dụ· 3 câu

  • たくさん食たべてふとりました。

    Ăn nhiều nên tôi béo lên.

  • もっと運うん動どうをしないと太ふとるよ。

    Nếu không tập thể dục nữa thì sẽ béo lên đấy.

  • 彼かの女じょは若わかい時とき、ふとるものは何も食べたべようとしなかった。

    Khi còn trẻ, cô ấy không muốn ăn bất cứ thứ gì làm mình béo.

Thử ngay

太る nghĩa là gì?