Động từN4
お見舞い
おみまいomimai
thăm người ốm
EN: visit (to someone affected by illness or misfortune); call; inquiry (about someone's health)
Ví dụ· 3 câu
- ともだちのおみまいに行きました。
Tôi đã đi thăm bạn ốm.
- 彼女のお見舞いに行こうよ。
Cùng đi thăm bệnh cô ấy nhé.
- 先日、私たちは彼のお兄さんをお見舞いにいった。
Hôm trước, chúng tôi đã đi thăm anh trai của anh ấy.
Thử ngay
お見舞い nghĩa là gì?
