Động từN4
治る
なおるnaoru
khỏi bệnh, chữa khỏi
EN: to get better; to get well; to recover (from an illness)
Ví dụ· 3 câu
- かぜはもうなおりました。
Tôi đã khỏi cảm rồi.
- かぜがなおるのに3週間かかった。
Mất ba tuần để khỏi cảm cúm.
- 早く治るといいですね。
Mong là bạn sớm khỏi bệnh.
Thử ngay
治る nghĩa là gì?
