Kaku Coach
Danh từN4

喉のど

のどnodo

cổ họng

EN: throat

Ví dụ· 3 câu

  • かぜでのどがいたいです。

    Tôi bị cảm nên đau họng.

  • のどがヒリヒリします。

    Cổ họng tôi bị rát.

  • のどがゼーゼー言います。

    Cổ họng tôi kêu khè khè.

Thử ngay

喉 nghĩa là gì?