Danh từN4
熱
ねつnetsu
sốt, nhiệt độ
EN: heat
Dùng thế nào
Nhiệt, sức nóng; trong đời thường hay dùng nhất với nghĩa “sốt” khi ốm: ねつが ある.
Lỗi hay gặp: Thời tiết nóng dùng あつい, không dùng ねつ: きょうは あついです.
Nghĩa theo tình huống
1. SốtNói về cơ thể khi ốm.
きのうから ねつが あります。Tôi bị sốt từ hôm qua.
2. Nhiệt, sức nóngVật lý, máy móc.
この パソコンは ねつが でやすいです。Cái máy tính này dễ bị nóng.
Ví dụ· 3 câu
- ねつがあります。
Tôi bị sốt.
- 熱はあるの?
Cậu có bị sốt không?
- 熱が上がった。
Nhiệt độ đã tăng lên.
Thử ngay
熱 nghĩa là gì?
