Kaku Coach
Động từN4

研けん究きゅう

けんきゅうkenkyuu

nghiên cứu

EN: research; study; investigation

Ví dụ· 3 câu

  • らいねんもけんきゅうをつづけていきます。

    Năm sau tôi vẫn sẽ tiếp tục nghiên cứu.

  • 研けん究きゅうははかどりましたか。

    Việc nghiên cứu tiến triển thế nào rồi?

  • ホーキングは研けん究きゅうにもどった。

    Hawking đã quay lại việc nghiên cứu.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

研究 nghĩa là gì?