Danh từN4
旅館
りょかんryokan
nhà trọ kiểu Nhật
EN: ryokan; traditional Japanese inn
Ví dụ· 3 câu
- このりょかんはけしきがきれいです。
Nhà trọ này có cảnh đẹp.
- あの旅館は家庭的だ。
Lữ quán đó rất ấm cúng.
- 日没後彼らはその旅館に着いた。
Sau khi mặt trời lặn, họ đã đến lữ quán đó.
Mẫu câu có từ này
- 〜てみます— Thử làm ~
りょかんのおふろに入ってみました。Tôi đã thử tắm ở nhà trọ.
- 〜だそうです— Nghe nói ~
このりょかんはゆうめいだそうです。Nghe nói nhà trọ này nổi tiếng.
Thử ngay
旅館 nghĩa là gì?
