Kaku Coach
Danh từN4

お土産みやげ

おみやげomiyage

Quà lưu niệm, đặc sản

EN: local specialty or souvenir bought as a gift while traveling (travelling)

Tình huống · Đến thăm nhà bạn

Bạn đến chơi nhà một người bạn.

Ví dụ· 3 câu

  • ともだちにおみやげをかいました。

    Tôi đã mua quà cho bạn.

  • これはお土産みやげです。

    Đây là quà lưu niệm.

  • お土産みやげ買かって帰かえるね。

    Tôi sẽ mua quà lưu niệm rồi về nhé.

Thử ngay

お土産 nghĩa là gì?