Danh từN4
景色
けしきkeshiki
phong cảnh
EN: scenery; scene; landscape
Ví dụ
- このりょかんはけしきがきれいです。
Nhà trọ này có cảnh đẹp.
Mẫu câu có từ này
- 〜ことは〜— Việc ~
けしきを見ることはたのしいです。Ngắm cảnh thì thú vị.
- 〜ばかりでなく、〜も— Không chỉ ~ mà còn ~
このしまはけしきばかりでなく、さかなもおいしいです。Hòn đảo này không chỉ cảnh đẹp mà cá cũng ngon.
Thử ngay
景色 nghĩa là gì?
