Tính từ đuôi なN4
親
おやoya
bố mẹ
EN: parent; parents; mother and father
Ví dụ· 3 câu
- おやに電話をかけます。
Tôi gọi điện cho bố mẹ.
- 親の心子知らず。
Cha mẹ sinh con trời sinh tính.
- 親が親なら子も子。
Cha mẹ nào con nấy.
Thử ngay
親 nghĩa là gì?
おやoya
bố mẹ
EN: parent; parents; mother and father
Tôi gọi điện cho bố mẹ.
Cha mẹ sinh con trời sinh tính.
Cha mẹ nào con nấy.
親 nghĩa là gì?