Danh từN4
仕方
しかたshikata
cách làm
EN: way; method; means
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- その仕方を教えてください。
Hãy chỉ cho tôi cách làm đó.
- 料理の仕方がわかりません。
Tôi không biết cách nấu ăn.
Mẫu câu có từ này
- しかたがありません— Không thể làm gì được / đành chịu
しっぱいしてもしかたがありません、またがんばりましょう。Thất bại thì cũng đành, lại cố gắng thôi.
Thử ngay
仕方 nghĩa là gì?
