Tính từ đuôi なN4
自由
じゆうjiyuu
tự do
EN: freedom; liberty
Tình huống · Mua vé Shinkansen đi công tác
Nhân viên mua vé Shinkansen để đi công tác Osaka.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 思想は自由だ。
Tư tưởng là tự do.
- 俺は自由な男。
Tôi là một người đàn ông tự do.
Thử ngay
自由 nghĩa là gì?
