Động từN4
向かう
むかうmukau
hướng tới
EN: to face
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 女は悪魔の宴へと向かう。
Người phụ nữ hướng về bữa tiệc của ác ma.
- 深々と嘆息して、廊下へ向かう。
Thở dài sâu thẳm rồi hướng về hành lang.
Thử ngay
向かう nghĩa là gì?
むかうmukau
hướng tới
EN: to face
Người phụ nữ hướng về bữa tiệc của ác ma.
Thở dài sâu thẳm rồi hướng về hành lang.
向かう nghĩa là gì?