Danh từN4
カーテン
kaaten
rèm cửa
EN: curtain; curtains
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- カーテンが風になびいた。
Rèm cửa bay phấp phới trong gió.
- カーテンはまだ上がっていなかった。
Rèm cửa vẫn chưa kéo lên.
Thử ngay
カーテン nghĩa là gì?
kaaten
rèm cửa
EN: curtain; curtains
Rèm cửa bay phấp phới trong gió.
Rèm cửa vẫn chưa kéo lên.
カーテン nghĩa là gì?