Kaku Coach
Động từN4

合あう

あうau

vừa vặn

EN: to come together; to merge; to unite

Tình huống · Hỏi về kỳ thi JLPT

Học viên hỏi thầy giáo về kỳ thi năng lực tiếng Nhật.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • このスカートは体からだにちょうどよくあう。

    Chiếc váy này vừa vặn với cơ thể.

  • このコートがきっときみにあうだろう。

    Chiếc áo khoác này chắc chắn sẽ hợp với bạn.

Thử ngay

合う nghĩa là gì?