Động từN4
合う
あうau
vừa vặn
EN: to come together; to merge; to unite
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- このスカートは体にちょうどよくあう。
Chiếc váy này vừa vặn với cơ thể.
- このコートがきっときみにあうだろう。
Chiếc áo khoác này chắc chắn sẽ hợp với bạn.
Thử ngay
合う nghĩa là gì?
あうau
vừa vặn
EN: to come together; to merge; to unite
Chiếc váy này vừa vặn với cơ thể.
Chiếc áo khoác này chắc chắn sẽ hợp với bạn.
合う nghĩa là gì?