Danh từN4
会場
かいじょうkaijou
hội trường, địa điểm tổ chức
EN: assembly hall; meeting place; venue
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 音楽会場では物音1つ聞こえなかった。
Không một tiếng động nào phát ra ở hội trường âm nhạc.
- コンサート会場はファンであふれていた。
Hội trường hòa nhạc kín nghịt người hâm mộ.
Thử ngay
会場 nghĩa là gì?
