Kaku Coach
Động từN4

見みえる

みえるmieru

nhìn thấy

EN: to be seen; to be visible; to be in sight

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 人ひとの物ものはよく見みえる。

    Đồ của người khác thì trông hấp dẫn hơn.

  • 木この間まに家いえが見みえる。

    Có thể nhìn thấy ngôi nhà qua kẽ lá.

Thử ngay

見える nghĩa là gì?