Danh từN4
帰り
かえりkaeri
lượt về
EN: return; coming back
Tình huống · Lâu rồi không gặp
Mai gặp lại Naoki sau một thời gian dài.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 帰りに買い物してきてくれる?
Trên đường về bạn ghé mua sắm giúp tôi nhé?
- 犬は少なくとも主人の帰りを待った。
Con chó đã đợi chủ nhân quay về.
Mẫu câu có từ này
- 〜ません— Không ~ (phủ định lịch sự)
きょうはいえへかえりません。Hôm nay tôi không về nhà.
- 〜ませんでした— Đã không ~ (quá khứ phủ định)
きのうちちはかえりませんでした。Hôm qua bố tôi đã không về.
- それから— Sau đó
がっこうへいきます。それから、いえへかえります。Tôi đến trường. Sau đó tôi về nhà.
Thử ngay
帰り nghĩa là gì?
