Kaku Coach
Danh từN4

帰かえり

かえりkaeri

lượt về

EN: return; coming back

Tình huống · Lâu rồi không gặp

Mai gặp lại Naoki sau một thời gian dài.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 帰かえりに買い物してきてくれる?

    Trên đường về bạn ghé mua sắm giúp tôi nhé?

  • 犬いぬは少すくなくとも主しゅ人じんの帰かえりを待まった。

    Con chó đã đợi chủ nhân quay về.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

帰り nghĩa là gì?