Danh từN4
サンダル
sandaru
dép xăng-đan
EN: sandal
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- あんな底の厚いサンダル履いてたら、転んで捻挫しちゃうぞ。
Đi đôi dép xăng-đan đế dày thế kia thì sẽ ngã và bong gân đấy.
Thử ngay
サンダル nghĩa là gì?
sandaru
dép xăng-đan
EN: sandal
Đi đôi dép xăng-đan đế dày thế kia thì sẽ ngã và bong gân đấy.
サンダル nghĩa là gì?