Động từN4
折る
おるoru
Bẻ, gãy, làm gãy
EN: to break; to fracture; to break off
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 最後のわら一本がらくだの背骨を折る。
Cọng rơm cuối cùng làm gãy xương lạc đà.
- あ、そうだ。まゆに変なことしたら、背骨を折る。
À, đúng rồi. Nếu làm gì kỳ lạ với Mayu, tôi sẽ bẻ gãy xương sống đấy.
Thử ngay
折る nghĩa là gì?
