Kaku Coach
Danh từN4

裏うら

うらura

mặt sau

EN: opposite side; bottom; other side

Tình huống · Đổi địa chỉ ở ủy ban

Minh đến ủy ban làm thủ tục đổi địa chỉ sau khi chuyển nhà.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 表おもてか裏うらか。

    Mặt trước hay mặt sau.

  • 裏うらには裏うらがある。

    Đằng sau sự việc còn có uẩn khúc.

Thử ngay

裏 nghĩa là gì?