Kaku Coach
Động từN4

焼やける

やけるyakeru

bị cháy

EN: to burn; to burn down; to go down in flames

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • ここに焼やけるような痛いたみがあります。

    Ở đây có cảm giác đau buốt như bị đốt.

  • 彼かれは自じ分ぶんの家いえが焼やけるのを見みて理り性せいを失うしなった。

    Anh ấy phát điên khi thấy nhà mình bị cháy.

Thử ngay

焼ける nghĩa là gì?