Danh từN4
お礼
おれいorei
lời cảm ơn
EN: thanks; gratitude
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- お礼には及びません。
Không cần phải cảm ơn đâu.
- 心からお礼申し上げます。
Tôi xin chân thành cảm ơn.
Thử ngay
お礼 nghĩa là gì?
おれいorei
lời cảm ơn
EN: thanks; gratitude
Không cần phải cảm ơn đâu.
Tôi xin chân thành cảm ơn.
お礼 nghĩa là gì?