Kaku Coach
Động từN4Lịch sự

失しつ礼れい

しつれいshitsurei

Thất lễ, vô lễ

EN: discourtesy; impoliteness

Tình huống · Gọi điện xin nghỉ làm

Chị Yamada gọi điện cho trưởng phòng để xin nghỉ làm.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Dùng thế nào

Thất lễ, bất lịch sự. Dạng câu しつれいします / しつれいしました là “xin phép / xin lỗi vì thất lễ” dùng hằng ngày.

Nói sao cho đúng người

  • Thân mật · Đang xemしつれいNói gọn với người quen khi xin lỗi nhẹ.
  • Lịch sựしつれいしますVào/rời phòng, cúp máy.
  • Khiêm nhườngしつれいいたしますRất trang trọng: khách hàng, phỏng vấn.

Nghĩa theo tình huống

  1. 1. Bất lịch sựĐánh giá một hành động.

    それは しつれいですよ。

    Như thế là bất lịch sự đấy.

  2. 2. Xin phép, xin lỗiVào/rời phòng, cắt ngang ai.

    しつれいします。

    Xin phép ạ.

Thử ngay

失礼 nghĩa là gì?