Trạng từN4
なるほど
naruhodo
thì ra là thế, quả vậy
EN: I see; that's right; indeed
Tình huống · Nhờ xem email trước khi gửi
Lan nhờ đàn anh xem lại email gửi khách trước khi gửi.
Học từ này
Flashcard chủ đềThử ngay
なるほど nghĩa là gì?
naruhodo
thì ra là thế, quả vậy
EN: I see; that's right; indeed
Tình huống · Nhờ xem email trước khi gửi
Lan nhờ đàn anh xem lại email gửi khách trước khi gửi.
なるほど nghĩa là gì?